Cập Nhật Giá Vàng Úc Hôm Nay 09/12/2023 Bao Nhiêu?

 

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Tại Úc, đơn vị tiền tệ chính thức được đưa vào lưu thông vào năm 1966 là Đô la Úc (viết tắt là AUD, ký hiệu là $). Đô la Úc thu hút sự ưa chuộng từ phía nhà đầu tư do tính tự do chuyển đổi cao trên thị trường và mang lại những lợi ích đa dạng trong lĩnh vực đầu tư so với các đồng tiền khác trên toàn cầu, đặc biệt là sự tiếp xúc mật thiết với kinh tế châu Á.

Đồng tiền Đô la Úc có các mệnh giá như sau:

  • Tiền xu: 5 cent, 10 cent, 20 cent, 50 cent, 1 AUD, 2 AUD (1 AUD = 100 cent).
  • Tiền giấy: 5 AUD, 10 AUD, 20 AUD, 50 AUD, 100 AUD.
  • Tỷ giá hối đoái mới nhất cho Đô la Úc (AUD) là 1 AUD = 15.702 VND.

Các ngân hàng tại Việt Nam thường xuyên cập nhật tỷ giá hối đoái Đô Úc theo thông tin được cung cấp bởi Kinhteluatvcu, như sau:

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank15.05015.11115.76515.820
ACB15.37715.47715.92815.928
Agribank15.13515.19615.667
Bảo Việt15.15815.712
BIDV15.17915.27115.699
CBBank15.16315.26215.668
Đông Á15.23015.32015.65015.650
Eximbank15.22415.27015.690
GPBank15.306
HDBank15.14915.19815.764
Hong Leong14.94515.09515.762
HSBC15.05215.16015.71615.716
Indovina15.11115.28316.022
Kiên Long14.98015.10015.780
Liên Việt14.97415.17416.021
MSB15.24115.21115.75215.822
MB15.11915.21915.84015.840
Nam Á15.05615.24115.631
NCB15.12815.22815.73715.837
OCB15.14715.29716.35815.708
SHB15.09615.19615.676
Techcombank14.95915.22115.840
TPB15.05115.22915.860
UOB14.94515.09915.732
VIB15.13115.26815.71915.659
VietABank15.21215.33215.695
VietBank15.21815.26415.685
VietCapitalBank15.05515.20715.956
Vietcombank15.06015.21215.701
VietinBank15.22715.32715.777
VPBank15.07915.07915.861
OceanBank14.97415.17416.021
PGBank15.31515.659
PublicBank15.05515.20715.75315.753
PVcomBank15.17315.02115.65015.650
Sacombank15.27815.32815.73615.686
Saigonbank15.15115.25215.758
SCB14.86014.95016.09015.990
SeABank15.21715.21715.91715.817
ty gia do uc

Cập nhật giá vàng Úc hôm nay 09/12/2023 bao nhiêu?

Bảng giá vàng Úc hôm nay 09/12/2023 bao nhiêu?

Tỷ giá vàng của Úc đã trải qua sự biến động không ngừng trong suốt 24 giờ qua, và Kinhteluatvcu đã cung cấp những thông tin mới nhất như sau:

Tỷ giá vàng Úc hôm nay (đô la Úc)Tỷ lệ (AUD)
Tỷ lệ vàng trên KG97190.53
Tỷ lệ vàng trên mỗi Tola1133.86
Tỷ lệ vàng trên mỗi gram 24K97.1592
Tỷ lệ vàng trên mỗi gram 22K89.0765
Tỷ lệ vàng trên mỗi Oz3022.45

Giá vàng 9999 hôm nay tại Úc bao nhiêu?

Kinhteluatvcu liên tục cập nhật giá vàng Úc, nhằm mang đến thông tin mới nhất cho các khách hàng quan tâm.

GRAMS AustraliaGold Price per Gram [AUD]in Australian dollarHighLowChange
1 GRAM GOLD 24K97.2098.3597.07-1.09
GRAM 14K56.8657.5456.79-0.64
GRAM 10K40.5341.0140.48-0.45
GRAM 6K24.3024.5924.27-0.27
GRAM 22K89.2390.2989.11-1.00
GRAM 21K85.0586.0684.94-0.95
GRAM 18K72.9073.7672.80-0.82

Mỗi năm, giá trị của lượng vàng được khai thác từ các mỏ vàng ở Úc ước lượng khoảng 15 tỷ đô la, và toàn bộ quá trình tinh chế được thực hiện tại công ty Perth Mint. Theo ông Bron Suchecki, đại diện của công ty Perth Mint, mặc dù giá trị của lượng vàng dự trữ của công ty lên đến khoảng 3 tỷ đô la, nhưng chỉ có khoảng 25% được bảo quản trong nước, phần còn lại được xuất khẩu.

Nguồn: https://kinhteluatvcu.edu.vn/gia-vang-uc-hom-nay

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Thẻ Napas Agribank Là Gì? Điều Kiện, Thủ Tục Và Cách Mở Thẻ Online Nhanh

Cách Rút Tiền Không Cần Thẻ BIDV Bằng Mã QR Siêu Đơn Giản

Cập Nhật Giá Vàng Ngọc Bảo Đô Lương Nghệ An Hôm Nay 08/01/2024 Bao Nhiêu?