Cập Nhật Giá Vàng Kon Tum Hôm Nay 28/11/2023 Bao Nhiêu Tiền?
Nhận đường liên kết
Facebook
X
Pinterest
Email
Ứng dụng khác
Giá vàng Kon Tum hôm nay 28/11/2023 bao nhiêu?
Bảng dưới đây là giá vàng Kon Tum niêm yết mới nhất hôm nay:
Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/Chỉ
Giá mua
Giá bán
Vàng miếng SJC 999.9
7,080
7,170
Vàng miếng PNJ (999.9)
5,975
6,095
Vàng 916 (22K)
5,502
5,552
Vàng 650 (15.6K)
3,808
3,948
Vàng 680 (16.3K)
3,989
4,129
Vàng 610 (14.6K)
3,566
3,706
Vàng 375 (9K)
2,144
2,284
Vàng 333 (8K)
1,872
2,012
Nhẫn Trơn PNJ 999.9
5,975
6,090
Vàng Kim Bảo 999.9
5,975
6,090
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
5,975
6,095
Vàng nữ trang 999.9
5,970
6,050
Vàng nữ trang 999
5,964
6,044
Vàng nữ trang 99
5,900
6,000
Vàng 750 (18K)
4,413
4,553
Vàng 585 (14K)
3,414
3,554
Vàng 416 (10K)
2,392
2,532
Giá vàng 9999 hôm nay tại Kon Tum
Loại vàng
Giá mua vào
Giá bán ra
Vàng nguyên liệu 9999
5.007.000
5.252.000
Vàng nữ trang 9999
4.977.000
5.282.000
Vàng 9999 SJC (miếng/ thỏi)
5.655.000
5.725.000
Vàng 9999 Doji
5.640.000
5.785.000
Giá vàng 18k hôm nay tại Kon Tum
Loại vàng
Giá mua vào
Giá bán ra
Vàng 18K Doji
3.862.000
4.062.000
Vàng nữ trang 18K PNJ
3.734.000
3.874.000
Vàng 18K nguyên liệu
3.719.000
3.919.000
Giá vàng 98 hôm nay tại Kon Tum
Vàng 98 có hàm lượng tinh khiết là 98%, phần còn lại là các kim loại khác chiếm 2%. Khi tính tỷ lệ vàng đến 98, ta có 98 x 24/100% = 23,53. Điều này chính là sự giao điểm giữa vàng 23k và 24k, vì vậy nó thường được gọi là vàng 23,5k.
Giá các loại vàng PNJ, SJC, DOJI tại Kon Tum
Giá vàng SJC
Khu vực
Loại vàng
Giá mua
Giá bán
Chênh lệch
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L – 10L
66,350,000
66,950,000
600,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
55,000,000
56,000,000
1,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ
55,000,000
56,100,000
1,100,000
Vàng nữ trang 99,99%
54,900,000
55,600,000
700,000
Vàng nữ trang 99%
53,850,000
55,050,000
1,200,000
Vàng nữ trang 75%
39,854,000
41,854,000
2,000,000
Vàng nữ trang 58.3%
30,568,000
32,568,000
2,000,000
Vàng nữ trang 41,7%
21,338,000
23,338,000
2,000,000
Hà Nội
Vàng SJC
66,350,000
66,970,000
620,000
Phan Rang
Vàng SJC
66,330,000
66,970,000
640,000
Hạ Long
Vàng SJC
66,330,000
66,970,000
640,000
Quảng Nam
Vàng SJC
66,330,000
66,970,000
640,000
Đà Nẵng
Vàng SJC
66,350,000
66,970,000
620,000
Nha Trang
Vàng SJC
66,350,000
66,970,000
620,000
Cà Mau
Vàng SJC
66,350,000
66,970,000
620,000
Huế
Vàng SJC
66,320,000
66,830,000
510,000
Miền Tây
Vàng SJC
66,650,000
66,970,000
320,000
Biên Hòa
Vàng SJC
66,350,000
66,950,000
600,000
Quảng Ngãi
Vàng SJC
66,350,000
66,950,000
600,000
Long Xuyên
Vàng SJC
66,350,000
66,950,000
600,000
Bạc Liêu
Vàng SJC
66,370,000
67,000,000
630,000
Quy Nhơn
Vàng SJC
66,350,000
66,970,000
620,000
Giá vàng PNJ
Khu vực
Loại vàng
Giá mua
Giá bán
Chênh lệch
Hồ Chí Minh
Nguyên liệu 99.99
54,600,000
55,100,000
500,000
Nguyên liệu 99.9
54,500,000
55,000,000
500,000
Nữ trang 99.99
53,950,000
55,650,000
1,700,000
SJC
66,450,000
66,950,000
500,000
AVPL
66,450,000
66,950,000
500,000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
54,250,000
55,700,000
1,450,000
Giá vàng DOJI
Khu vực
Loại vàng
Giá mua
Giá bán
Chênh lệch
Hồ Chí Minh
PNJ
55,100,000
56,150,000
1,050,000
SJC
66,450,000
66,950,000
500,000
Giá vàng nữ trang
Nhẫn PNJ (24K)
55,100,000
56,100,000
1,000,000
Nữ trang 24K
55,000,000
55,800,000
800,000
Nữ trang 18K
40,600,000
42,000,000
1,400,000
Nữ trang 14K
31,390,000
32,790,000
1,400,000
Nữ trang 10K
21,960,000
23,360,000
1,400,000
Hà Nội
PNJ
55,100,000
56,150,000
1,050,000
SJC
66,450,000
66,950,000
500,000
Đà Nẵng
PNJ
55,100,000
56,150,000
1,050,000
SJC
66,450,000
66,950,000
500,000
Miền Tây
PNJ
55,100,000
56,150,000
1,050,000
SJC
66,450,000
66,950,000
500,000
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá vàng tại Kon Tum
Giá vàng thường xuyên thay đổi theo nhiều yếu tố khác nhau, và điều này phụ thuộc vào các thành phần sau đây:
Ngân hàng Trung ương: Các hoạt động mua bán vàng của Ngân hàng Trung ương đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh giá vàng.
Dầu thô: Quan hệ chặt chẽ giữa giá vàng và dầu thô xuất phát từ việc cả hai đều được báo giá bằng đồng đô la Mỹ. Sự tăng giảm trong giá dầu thô có thể phản ánh sự biến động của giá vàng.
Giá trị đồng đô la: Khi giá trị của đồng đô la tăng lên, giá vàng thường cũng tăng theo.
Thị trường chứng khoán: Có một mối quan hệ đối nghịch giữa giá vàng và thị trường chứng khoán. Khi giá chứng khoán giảm, giá vàng thường có xu hướng tăng lên và ngược lại.
Nhận xét
Đăng nhận xét