Tỷ Giá Ngân Hàng TPBank Cập Nhật Mới Nhất Hôm Nay
Bảng tỷ giá ngân hàng TPBank mới nhất 2023
Hiện tại, ngân hàng TPBank đang tiến hành một số hoạt động liên quan đến giao dịch ngoại tệ trên quy mô toàn cầu. Giá trao đổi ngoại tệ tại TPBank được đánh giá là ổn định, và thông tin này luôn được cập nhật liên tục để phục vụ khách hàng.
Theo thông tin từ nguồn số liệu của ngân hàng, tỷ giá ngoại tệ hiện nay có các đặc điểm sau đây:
| Ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt |
|---|---|---|---|---|
| USD | Đô Mỹ | 24.182 | 24.215 | 24.607 |
| EUR | Euro | 25.251 | 25.357 | 26.597 |
| AUD | Đô Úc | 15.103 | 15.288 | 15.911 |
| CAD | Đô Canada | 17.454 | 17.593 | 18.292 |
| CHF | Franc Thụy Sĩ | – | – | 27.639 |
| CNY | Nhân dân tệ | – | – | 3.444 |
| CZK | Koruna Séc | – | – | 1.186 |
| DKK | Krone Đan Mạch | – | – | 3.558 |
| GBP | Bảng Anh | 29.210 | 29.321 | 30.478 |
| HKD | Đô Hồng Kông | – | – | 3.213 |
| HUF | Forint Hungary | – | – | 78 |
| INR | Rupee Ấn Độ | – | – | 302 |
| JPY | Yên Nhật | 157,88 | 160,44 | 169,21 |
| KRW | Won Hàn Quốc | – | – | 18,68 |
| KWD | Đồng Dinar | – | – | 82.200 |
| MYR | Ringgit Malaysia | – | – | 5.393 |
| NOK | Krone Na Uy | – | – | 2.294 |
| NZD | Đô New Zealand | – | – | 15.058 |
| PLN | Polish Zloty Ba Lan | – | – | 5.968 |
| RUB | Rúp Nga | – | – | 309 |
| SAR | Rian Ả-Rập-Xê-Út | – | – | 6.713 |
| SEK | Krona Thụy Điển | – | – | 2.285 |
| SGD | Đô Singapore | 17.423 | 17.577 | 18.212 |
| THB | Baht Thái Lan | – | – | 681,63 |
| TWD | Đài Tệ | – | – | 780 |
Trong đó:
Đơn vị quy đổi ra tiền Việt Nam là Việt Nam Đồng (VND).
Các loại ngoại tệ khác sẽ có đơn vị quy đổi tương ứng với tên gọi của chúng.
Từ bảng số liệu này, có thể thấy rằng hiện tại, Đồng Dinar (KWD) là ngoại tệ có tỷ giá trao đổi cao nhất tại TPBank tại Việt Nam. Tỷ giá của Đô la Mỹ (USD) tại TPBank không có sự biến động lớn so với các ngày trước đó.
Các loại ngoại tệ khác như Won Hàn Quốc, Yên Nhật Bản và Nhân Dân Tệ Trung Quốc cũng có tỷ giá ổn định, không có biến động đáng kể. Riêng đồng Bảng Anh và Euro có tỷ giá ngoại tệ cao hơn so với TPBank và nhiều ngân hàng khác.
Nếu quý khách hàng cần thực hiện các giao dịch hoặc muốn biết thêm thông tin về việc đổi ngoại tệ, hãy đến trực tiếp tại văn phòng giao dịch hoặc chi nhánh TPBank để được hỗ trợ. Các nhân viên giao dịch sẽ kiểm tra thông tin của quý khách và cung cấp dịch vụ phù hợp cho cá nhân hoặc doanh nghiệp.
Ngoài ra, quý khách cũng có thể tra cứu thông tin về tỷ giá ngoại tệ tại TPBank thông qua số hotline của ngân hàng. Các tổng đài viên sẽ xác minh thông tin mới nhất và sẵn sàng hỗ trợ quý khách.
Nhận xét
Đăng nhận xét