Quy Đổi 500.000 Won Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam Chính Xác
500.000 Won bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?
Đồng Won có giá trị cao hơn so với tiền Việt Nam. Tỷ giá đổi đồng won sang đồng vnd mới nhất 2023 là:
1 Won Hàn Quốc ( KRB) = 17,72 VND suy ra 500.000 won = 8.858.011,79 VND
Dưới đây là bảng quy đổi các mệnh giá được đổi won sang vnd nhiều nhất:
| Đồng won Hàn Quốc (KRB) | Tiền Việt Nam (VND) |
| 1 Won (KRB) | 17,72 VND |
| 10 Won (KRB) | 186,77 VND |
| 100 Won (KRB) | 1.867,74 VND |
| 1000 Won (KRB) | 186.773,74 VND |
| 10000 Won (KRB) | 177.160,24 VND |
| 50000 Won (KRB) | 885.801,18 VND |
| 100 000 Won (KRB) | 18.677.374,41 VND |
| 1000000 Won (KRB) | 186.773.744,10 VND |

Giới thiệu về đồng Won Hàn Quốc
Đồng Won là gì?
Đồng tiền won là loại tiền tệ chính thức được sử dụng tại Hàn Quốc, được biết đến như xứ sở Kim Chi. Tiền này được phát hành bởi Ngân hàng Trung ương Hàn Quốc và chính thức hoạt động từ năm 1962 với tên gọi là 원/won. Dưới đây là một số thông tin cơ bản về đồng Won mà bạn có thể tham khảo:
- Tên tiếng Hàn đồng Won đó là 원.
- Đọc theo tiếng Việt là uôn.
- Ký hiệu tiền tệ quốc tế là ₩.
- Ký hiệu đồng won →KRW và ₩.
- Mã ISO 4217 đồng tiền Won Hàn Quốc chính là → KRW.
Các mệnh giá won được sử dụng ở Hàn Quốc
Tiền kim loại (Tiền xu):
Các mệnh giá tiền xu đang được sử dụng tại Hàn Quốc bao gồm 1 won, 5 won, 10 won, 50 won, 100 won, 500 won. Dưới đây là một số đặc điểm của mỗi đồng tiền kim loại won Hàn Quốc:
- 1 Won: Có màu trắng và được làm bằng nhôm
- 5 Won: Có màu vàng được làm bằng hỗn hợp kẽm và kim đồng
- 10 Won: Có màu hồng hoặc màu vàng và được làm bằng hỗn hợp kẽm và kim đồng
- 50 Won: Có màu trắng và được làm bằng hợp kim nhôm, niken và đồng
- 100 Won: Có màu trắng và được làm bằng Nickel và kim đồng
- 500 Won: Có màu trắng và được làm bằng Nickel và kim đồng
Nhận xét
Đăng nhận xét